|
|
Đơn giá gỗ tủ bếp
|
|
STT
|
Chất liệu
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Gỗ Xoan đào Bắc (Hậu làm bằng hợp kim nhôm)
|
mét dài
|
3.200.000
|
Đơn giá tính theo mét dài cả tủ trên và dưới
|
|
2
|
Gỗ Xoan đào Gia Lai (Hậu làm bằng hợp kim nhôm)
|
mét dài
|
3.900.000
|
|
3
|
Gỗ Sồi (Hậu làm bằng hợp kim nhôm)
|
mét dài
|
4.000.000
|
|
4
|
Gỗ Verneer Sồi (Hậu làm bằng hợp kim nhôm)
|
mét dài
|
3.900.000
|
|
Đơn giá mặt đá
|
|
1
|
Kim sa hạt to (Khổ rộng 60 cm)
|
mdài
|
1.100.000
|
|
|
2
|
Kim sa hạt trung (Khổ rộng 60 cm)
|
mdài
|
1.000.000
|
|
|
3
|
Kim sa hạt nhỏ (Khổ rộng 60 cm)
|
mdài
|
900.000
|
|
|
4
|
Đá xanh ngọc (Khổ rộng 60 cm)
|
mdài
|
1.000.000
|
|
|
5
|
Đá đen nhuộm (Khổ rộng 60 cm)
|
mdài
|
850.000
|
|
|
6
|
Đá nhân tạo( Khổ rộng 60 cm)
Sản phẩm nhập khẩu từ CH Séc
|
mdài
|
2.500.000
|
|
v Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
v Thanh toán bằng tiền mặt ngay sau khi giao hàng và lắp đặt hoàn chỉnh
v Vận chuyển lắp đặt miễn phí trong nội thành Hà Nội
v Thời gian hoàn thiện sản phẩm: 20 ngày kể từ ngày đặt hàng
v Bảo hành 12 tháng.
v Báo giá có hiệu lực trong vòng 20 ngày
|